Viễn Sơn

Học thuật
Thân thiện
Viễn Sơn

Một người nông dân đang trồng chè trên những đồi chè xanh mướt ở Viễn Sơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái: "Viễn Sơn" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp tại miền Bắc Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi vừa chuyển về sinh sống tại Viễn Sơn.
    • Viễn Sơn một vùng cao nhiều tiềm năng phát triển du lịch sinh thái.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người Viễn Sơn": dùng để chỉ người sinh sống hoặc quê hương tại Viễn Sơn.

    • Anh ấy một người Viễn Sơn chính gốc.
  • "về Viễn Sơn": cụm từ chỉ hành động trở về địa phương Viễn Sơn.

    • Mỗi dịp Tết, anh đều về Viễn Sơn thăm quê.
Biến thể từ gần giống
  • Viễn (tính từ): xa xôi, cách trở.

    • Chuyến đi viễn du đến những vùng đất mới.
  • Sơn (danh từ): núi, đồi (từ Hán Việt).

    • Phong cảnh sơn thủy hữu tình.
Từ đồng nghĩa
  • : đơn vị hành chính cơ sở. (Từ đồng nghĩa về cấp hành chính, không phải đồng nghĩa về tên gọi).
Thành ngữ liên quan
  • "Viễn Sơn cách thủy": (nghĩa bóng từ các từ cấu thành) chỉ sự xa xôi, cách trở núi sông.
    • Hai người bạn sốnghai nơi viễn sơn cách thủy, ít có dịp gặp nhau.
Viễn Sơn

Một người nông dân đang trồng chè trên những đồi chè xanh mướt ở Viễn Sơn.

  1. () h. Văn Yên, t. Yên Bái

Từ gần giống

Từ chứa "Viễn Sơn"